Thống kê Covid

All countries
164,287,888
Confirmed
Updated on 18 May, 2021 07:57
All countries
144,238,200
Recovered
Updated on 18 May, 2021 07:57
All countries
3,404,891
Deaths
Updated on 18 May, 2021 07:57

Dữ liệu toàn cầu

All countries
164,287,888
Ca
Updated on 18 May, 2021 07:57
All countries
144,238,200
Phục hồi
Updated on 18 May, 2021 07:57
All countries
3,404,891
Tử vong
Updated on 18 May, 2021 07:57
spot_img

TIÊU ĐIỂM TRONG TUẦN

DỮ LIỆU COVID THỜI GIAN THỰC

Quốc gia
Số ca mắc
Tử vong
Hồi phục
Số ca lưu hành
USA
33,747,439
600,533
27,202,309
5,944,597
India
25,228,996
278,751
21,596,512
3,353,733
Brazil
15,661,106
436,862
14,152,433
1,071,811
France
5,881,137
107,812
5,152,370
620,955
Turkey
5,127,548
44,983
4,961,120
121,445
Russia
4,949,573
116,211
4,563,254
270,108
UK
4,452,756
127,684
4,279,267
45,805
Italy
4,162,576
124,296
3,715,389
322,891
Spain
3,615,860
79,432
3,333,587
202,841
Germany
3,608,292
86,870
3,300,700
220,722
Argentina
3,335,965
71,027
2,973,267
291,671
Colombia
3,131,410
81,809
2,931,280
118,321
Poland
2,855,190
71,675
2,605,703
177,812
Iran
2,765,485
77,222
2,242,023
446,240
Mexico
2,382,745
220,489
1,903,494
258,762
Ukraine
2,160,095
48,469
1,882,344
229,282
Peru
1,893,334
66,471
1,720,665
106,198
Indonesia
1,744,045
48,305
1,606,611
89,129
Czechia
1,654,219
29,933
1,599,881
24,405
South Africa
1,615,485
55,260
1,526,638
33,587
Netherlands
1,600,993
17,456
1,377,872
205,665
Canada
1,334,108
24,983
1,241,500
67,625
Chile
1,292,096
27,934
1,225,846
38,316
Philippines
1,149,925
19,262
1,076,428
54,235
Iraq
1,142,925
15,995
1,050,687
76,243
Romania
1,072,291
29,571
1,026,299
16,421
Sweden
1,037,126
14,275
897,245
125,606
Belgium
1,032,895
24,723
910,652
97,520
Pakistan
882,928
19,752
795,511
67,665
Portugal
842,381
17,009
803,191
22,181
Israel
839,159
6,389
832,093
677
Hungary
798,955
29,277
640,964
128,714
Bangladesh
780,857
12,181
723,094
45,582
Jordan
725,258
9,276
710,445
5,537
Serbia
707,033
6,696
679,256
21,081
Japan
683,175
11,508
595,177
76,490
Switzerland
682,160
10,744
621,695
49,721
Austria
637,573
10,480
617,307
9,786
UAE
547,411
1,633
527,519
18,259
Lebanon
535,954
7,631
500,872
27,451
Morocco
515,023
9,104
503,483
2,436
Malaysia
474,556
1,947
429,103
43,506
Nepal
464,218
5,215
345,523
113,480
Saudi Arabia
433,980
7,174
418,914
7,892
Bulgaria
414,869
17,343
364,682
32,844
Ecuador
410,870
19,786
354,499
36,585
Slovakia
387,659
12,238
370,990
4,431
Greece
378,485
11,471
340,612
26,402
Belarus
377,532
2,711
367,840
6,981
Panama
371,145
6,297
359,481
5,367
Kazakhstan
362,030
4,095
320,241
37,694
Croatia
350,506
7,738
337,475
5,293
Bolivia
334,824
13,566
273,403
47,855
Georgia
332,441
4,499
312,349
15,593
Azerbaijan
330,269
4,792
315,415
10,062
Tunisia
327,473
11,899
288,935
26,639
Paraguay
315,547
7,692
262,336
45,519
Palestine
304,074
3,437
293,808
6,829
Kuwait
292,490
1,696
278,824
11,970
Costa Rica
288,626
3,625
224,354
60,647
Dominican Republic
277,919
3,589
234,098
40,232
Denmark
267,339
2,503
251,665
13,171
Lithuania
266,795
4,126
242,103
20,566
Ethiopia
266,646
4,008
220,642
41,996
Ireland
256,032
4,941
238,297
12,794
Moldova
253,954
6,034
245,031
2,889
Slovenia
249,424
4,327
237,630
7,467
Egypt
246,909
14,388
182,024
50,497
Uruguay
242,906
3,521
212,051
27,334
Guatemala
241,528
7,893
222,049
11,586
Honduras
227,516
5,970
82,920
138,626
Armenia
221,139
4,346
209,222
7,571
Venezuela
216,415
2,411
200,381
13,623
Qatar
213,485
532
207,796
5,157
Oman
206,297
2,206
191,065
13,026
Bahrain
202,556
752
185,619
16,185
Bosnia
202,490
9,051
169,455
23,984
Libyan Arab Jamahiriya
181,714
3,092
168,378
10,244
Nigeria
165,778
2,067
156,415
7,296
Kenya
165,537
3,013
113,874
48,650
Macedonia
154,725
5,230
146,043
3,452
Sri Lanka
145,202
981
119,629
24,592
Myanmar
143,097
3,213
132,123
7,761
S. Korea
132,818
1,904
122,631
8,283
Albania
132,032
2,435
125,419
4,178
Latvia
128,125
2,269
117,799
8,057
Estonia
127,206
1,223
118,772
7,211
Cuba
125,511
814
117,749
6,948
Algeria
125,485
3,381
87,476
34,628
Norway
119,500
774
88,952
29,774
Thailand
113,555
649
69,918
42,988
Kyrgyzstan
100,732
1,711
93,886
5,135
Montenegro
98,898
1,562
95,999
1,337
Uzbekistan
97,068
672
92,582
3,814
Ghana
93,333
783
91,252
1,298
Zambia
92,460
1,261
90,862
337
China
90,894
4,636
85,963
295
Finland
90,249
933
46,000
43,316
Cameroon
74,946
1,152
70,497
3,297
El Salvador
71,479
2,195
66,903
2,381
Cyprus
71,231
347
39,061
31,823
Mozambique
70,463
828
68,731
904
Luxembourg
69,065
808
66,183
2,074
Afghanistan
63,819
2,751
55,010
6,058
Singapore
61,613
31
61,123
459
Namibia
51,390
723
48,355
2,312
Botswana
50,800
774
47,477
2,549
Mongolia
49,524
221
42,721
6,582
Jamaica
47,396
863
23,281
23,252
Côte d'Ivoire
46,661
298
46,115
248
Maldives
45,956
101
28,849
17,006
Uganda
42,859
347
42,429
83
Senegal
40,872
1,127
39,597
148
Madagascar
40,204
771
37,945
1,488
Zimbabwe
38,572
1,582
36,349
641
Sudan
34,272
2,446
27,949
3,877
Malawi
34,216
1,153
32,241
822
Angola
30,787
677
25,995
4,115
DRC
30,609
776
26,603
3,230
Malta
30,484
417
29,920
147
Australia
29,983
910
28,900
173
Cabo Verde
28,281
251
25,432
2,598
Rwanda
26,215
345
24,764
1,106
Gabon
23,909
145
20,556
3,208
Syrian Arab Republic
23,788
1,705
21,073
1,010
Guinea
22,830
152
20,421
2,257
Réunion
22,644
169
21,603
872
Cambodia
22,544
154
13,006
9,384
French Guiana
21,845
109
9,995
11,741
Mayotte
20,176
171
2,964
17,041
Mauritania
18,858
457
18,133
268
French Polynesia
18,816
141
18,656
19
Swaziland
18,523
672
17,803
48
Trinidad and Tobago
16,549
294
10,370
5,885
Guadeloupe
16,017
221
2,242
13,554
Guyana
15,352
344
13,085
1,923
Somalia
14,486
753
6,325
7,408
Mali
14,194
511
9,290
4,393
Papua New Guinea
13,707
136
11,034
2,537
Andorra
13,555
127
13,211
217
Haiti
13,460
271
12,435
754
Burkina Faso
13,397
164
13,199
34
Tajikistan
13,308
90
13,218
0
Togo
13,279
125
11,901
1,253
Belize
12,742
323
12,342
77
Curaçao
12,256
120
12,069
67
Suriname
12,107
230
10,325
1,552
Hong Kong
11,826
210
11,531
85
Martinique
11,736
90
98
11,548
Djibouti
11,434
151
11,266
17
Congo
11,343
148
8,208
2,987
Bahamas
11,225
221
10,080
924
Aruba
10,857
105
10,672
80
Lesotho
10,790
320
6,427
4,043
South Sudan
10,652
115
10,462
75
Seychelles
9,764
35
7,826
1,903
Benin
7,995
101
7,652
242
Equatorial Guinea
7,694
112
7,279
303
Nicaragua
7,086
184
4,225
2,677
Central African Republic
6,866
95
5,112
1,659
Yemen
6,568
1,294
3,042
2,232
Iceland
6,548
29
6,456
63
Gambia
5,957
175
5,701
81
Niger
5,339
192
4,975
172
San Marino
5,087
90
4,974
23
Chad
4,904
173
4,691
40
Saint Lucia
4,818
76
4,521
221
Timor-Leste
4,589
10
2,406
2,173
Vietnam
4,359
37
2,668
1,654
Burundi
4,347
6
773
3,568
Gibraltar
4,286
94
4,192
0
Sierra Leone
4,107
79
3,104
924
Channel Islands
4,059
86
3,956
17
Barbados
3,968
46
3,922
0
Eritrea
3,868
14
3,676
178
Comoros
3,863
146
3,699
18
Guinea-Bissau
3,746
67
3,438
241
Liechtenstein
2,990
58
2,887
45
New Zealand
2,653
26
2,608
19
Monaco
2,494
32
2,446
16
Bermuda
2,477
32
2,284
161
Turks and Caicos Islands
2,404
17
2,365
22
Sao Tome and Principe
2,332
35
2,277
20
Sint Maarten
2,292
27
2,229
36
Taiwan
2,260
14
1,127
1,119
Liberia
2,131
85
2,016
30
Saint Vincent and the Grenadines
1,940
12
1,774
154
Saint Martin
1,773
12
1,399
362
Lao People's Democratic Republic
1,638
2
582
1,054
Caribbean Netherlands
1,599
17
1,564
18
Isle of Man
1,591
29
1,558
4
Bhutan
1,296
1
1,177
118
Mauritius
1,287
17
1,145
125
Antigua and Barbuda
1,251
42
1,182
27
St. Barth
974
1
462
511
Diamond Princess
712
13
699
0
Faroe Islands
670
1
667
2
Cayman Islands
565
2
547
16
Tanzania
509
21
183
305
Wallis and Futuna
445
7
436
2
British Virgin Islands
248
1
209
38
Brunei
232
3
220
9
Dominica
178
0
176
2
Fiji
174
4
119
51
Grenada
161
1
160
0
New Caledonia
124
0
58
66
Anguilla
109
0
95
14
Falkland Islands (Malvinas)
63
0
63
0
Macao
50
0
49
1
Saint Kitts and Nevis
45
0
45
0
Greenland
31
0
31
0
Holy See (Vatican City State)
27
0
15
12
Saint Pierre Miquelon
25
0
25
0
Solomon Islands
20
0
20
0
Montserrat
20
1
19
0
Western Sahara
10
1
8
1
MS Zaandam
9
2
7
0
Marshall Islands
4
0
4
0
Vanuatu
4
1
3
0
Samoa
3
0
2
1
Saint Helena
2
0
2
0
Micronesia
1
0
1
0
Updated on 18 May, 2021 07:57
spot_img

Có gì mới?

Bản tin nghiên cứu

AHA 2020 – Ngày 4: Sotagliflozin ghi điểm trong cả SCORED và SOLOIST-WHF

Trong một thập niên trở lại đây, càng ngày càng có nhiều bằng chứng ủng hộ việc sử dụng các thuốc thuộc nhóm ức chế SGLT2 (SGLT2i)...

AHA 2020 – Ngày 3: Thử nghiệm STRENGTH – Dầu cá liều cao, kê toa không có ích lợi giảm biến cố tim mạch.

Thử nghiệm STRENGTH cho thấy, khi so với giả dươc chứa dầu bắp, thuốc kết hợp liều cao eicosapentaenoic acid (EPA) và docosahexaenoic acid (DHA) dùng 4...

AHA 2020 – Điểm tin Ngày 3: DAPT 1 tháng sau PCI trên bệnh mạch vành ổn định & không ổn định có đủ...

Liệu pháp kháng kết tập tiểu cầu kép (DAPT) trong 1 tháng trên bệnh nhân được tiến hành PCI  Đóng góp cho y văn: DAPT dùng trong 1 tháng...

Sử dụng thuốc

Facts

spot_img

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

IDSA guideline – Khuyến nghị thuốc điều trị Covid-19

Lược dịch & biên tập: Nguyễn Công Thành, SV Dược Hutech Hiệu đính: Phạm Phương Hạnh, RPh, MSc Hiệp hội bệnh truyền nhiễm Hoa Kỳ -...

Toàn cảnh thị trường Dược phẩm Việt Nam năm 2020 và dự đoán cho năm 2021

Viết bởi: Phạm Phương Hạnh, RPh, MSc và Đặng Hữu Đức, sinh viên Dược Hà nội Bức tranh toàn cảnh năm 2020 và những lý...

Canada khuyến cáo tạm ngưng chích Covid vaccine AstraZeneca cho người lớn dưới 55 tuổi

Hội đồng tư vấn quốc gia về chủng ngừa (NACI) của Canada khuyến cáo không nên sử dụng Covid vaccine AstraZeneca cho người lớn...

Phần 4 – Quan điểm điều trị từ Hiệp hội tim mạch Hoa Kỳ: Ngăn ngừa các biến chứng tại đơn vị Hồi sức...

VALI đề cập đến tổn thương phổi do thở máy xâm lấn (do thông khí cơ học xâm lấn) và được đặc trưng bởi tình trạng viêm, tạo màng hyalin và tăng tính thấm thành mạch.

Ngăn ngừa & điều trị sẹo lồi/sẹo phì đại

Tác giả: Phạm Thị Quỳnh Hương BSc. Bùi Hoàng Thanh Long BPharm, MSc Hướng dẫn & hiệu đính: Phạm Phương Hạnh, RPh, MSc Sẹo là kết quả khó...

Hot Topics