Thống kê Covid

All countries
142,668,670
Confirmed
Updated on 19 Apr, 2021 23:16
All countries
121,307,797
Recovered
Updated on 19 Apr, 2021 23:16
All countries
3,041,914
Deaths
Updated on 19 Apr, 2021 23:16

Dữ liệu toàn cầu

All countries
142,668,670
Ca
Updated on 19 Apr, 2021 23:16
All countries
121,307,797
Phục hồi
Updated on 19 Apr, 2021 23:16
All countries
3,041,914
Tử vong
Updated on 19 Apr, 2021 23:16
spot_img

TIÊU ĐIỂM TRONG TUẦN

DỮ LIỆU COVID THỜI GIAN THỰC

Quốc gia
Số ca mắc
Tử vong
Hồi phục
Số ca lưu hành
USA
32,467,010
581,512
25,036,868
6,848,630
India
15,314,714
180,550
13,103,220
2,030,944
Brazil
13,973,695
374,682
12,391,599
1,207,414
France
5,296,222
101,180
4,151,289
1,043,753
Russia
4,710,690
105,928
4,333,598
271,164
UK
4,390,783
127,274
4,156,135
107,374
Turkey
4,323,596
36,267
3,736,537
550,792
Italy
3,878,994
117,243
3,268,262
493,489
Spain
3,428,354
77,102
3,144,353
206,899
Germany
3,164,447
80,774
2,787,200
296,473
Argentina
2,714,475
59,476
2,386,383
268,616
Poland
2,695,327
62,133
2,334,978
298,216
Colombia
2,667,136
68,748
2,488,246
110,142
Mexico
2,305,602
212,339
1,829,480
263,783
Iran
2,261,435
67,130
1,797,319
396,986
Ukraine
1,953,016
40,000
1,487,677
425,339
Peru
1,704,757
57,230
1,627,969
19,558
Indonesia
1,609,300
43,567
1,461,414
104,319
Czechia
1,602,711
28,532
1,508,982
65,197
South Africa
1,567,513
53,757
1,490,876
22,880
Netherlands
1,410,950
16,938
1,177,664
216,348
Canada
1,131,773
23,667
1,019,779
88,327
Chile
1,131,340
25,277
1,060,826
45,237
Romania
1,031,072
26,381
944,774
59,917
Iraq
984,950
15,026
864,039
105,885
Belgium
949,996
23,747
804,223
122,026
Philippines
945,745
16,048
788,322
141,375
Sweden
900,138
13,788
740,174
146,176
Israel
837,203
6,341
828,673
2,189
Portugal
831,221
16,946
789,216
25,059
Pakistan
761,437
16,316
662,845
82,276
Hungary
753,188
25,381
458,212
269,595
Bangladesh
723,221
10,497
621,300
91,424
Jordan
689,482
8,308
644,486
36,688
Serbia
664,972
6,026
594,605
64,341
Switzerland
637,304
10,521
570,159
56,624
Austria
595,540
9,922
557,467
28,151
Japan
534,052
9,641
483,052
41,359
Lebanon
511,398
6,959
429,598
74,841
Morocco
505,949
8,952
492,100
4,897
UAE
498,957
1,556
481,326
16,075
Saudi Arabia
405,940
6,834
389,598
9,508
Bulgaria
388,815
15,412
310,922
62,481
Malaysia
377,132
1,386
355,224
20,522
Slovakia
376,067
11,172
255,300
109,595
Panama
360,841
6,188
350,610
4,043
Ecuador
360,563
17,703
309,541
33,319
Belarus
345,110
2,433
335,485
7,192
Greece
316,879
9,540
267,947
39,392
Croatia
308,200
6,601
287,787
13,812
Azerbaijan
301,661
4,169
265,539
31,953
Georgia
295,936
3,949
281,574
10,413
Kazakhstan
289,720
3,406
248,096
38,218
Bolivia
289,066
12,648
238,195
38,223
Tunisia
287,061
9,825
236,593
40,643
Nepal
285,900
3,091
275,555
7,254
Palestine
282,270
3,047
249,382
29,841
Dominican Republic
261,531
3,422
218,988
39,121
Kuwait
258,497
1,456
241,696
15,345
Paraguay
250,165
5,313
205,883
38,969
Moldova
246,238
5,591
232,328
8,319
Ireland
243,911
4,836
224,995
14,080
Ethiopia
243,631
3,392
180,645
59,594
Denmark
243,374
2,459
231,628
9,287
Lithuania
234,232
3,770
211,503
18,959
Slovenia
232,311
4,167
216,261
11,883
Costa Rica
230,837
3,099
197,842
29,896
Egypt
216,334
12,738
163,479
40,117
Guatemala
213,049
7,241
191,492
14,316
Armenia
208,818
3,895
189,017
15,906
Honduras
200,935
4,957
76,339
119,639
Qatar
197,476
386
174,698
22,392
Bosnia
191,154
7,938
148,146
35,070
Venezuela
183,190
1,905
165,959
15,326
Oman
181,430
1,890
161,670
17,870
Libyan Arab Jamahiriya
172,464
2,908
157,658
11,898
Uruguay
167,033
1,971
136,304
28,758
Bahrain
165,118
600
153,671
10,847
Nigeria
164,233
2,061
154,332
7,840
Kenya
151,894
2,501
102,278
47,115
Macedonia
147,229
4,478
123,710
19,041
Myanmar
142,644
3,206
131,903
7,535
Albania
129,694
2,347
102,171
25,176
Algeria
119,805
3,160
83,514
33,131
Estonia
117,782
1,100
102,226
14,456
S. Korea
114,646
1,801
104,474
8,371
Latvia
111,536
2,056
102,174
7,306
Norway
108,028
709
88,952
18,367
Sri Lanka
97,105
620
93,374
3,111
Montenegro
95,695
1,438
91,119
3,138
Cuba
94,571
531
89,073
4,967
Kyrgyzstan
92,095
1,555
87,056
3,484
Ghana
91,709
771
89,604
1,334
Zambia
90,942
1,236
88,860
846
China
90,510
4,636
85,559
315
Uzbekistan
86,982
638
84,307
2,037
Finland
84,287
891
46,000
37,396
Mozambique
69,228
800
62,315
6,113
El Salvador
67,557
2,078
63,787
1,692
Luxembourg
65,144
786
61,539
2,819
Cameroon
64,809
939
57,821
6,049
Singapore
60,851
30
60,503
318
Afghanistan
58,038
2,550
52,244
3,244
Cyprus
56,259
291
39,061
16,907
Namibia
46,655
604
44,525
1,526
Côte d'Ivoire
45,560
274
45,129
157
Jamaica
44,136
727
19,832
23,577
Botswana
44,075
671
39,493
3,911
Thailand
43,742
104
28,787
14,851
Uganda
41,378
338
40,898
142
Senegal
39,821
1,091
38,539
191
Zimbabwe
37,859
1,553
35,031
1,275
Malawi
33,959
1,139
31,774
1,046
Madagascar
32,798
552
26,017
6,229
Sudan
31,790
2,208
25,539
4,043
Malta
30,026
409
29,003
614
Australia
29,531
910
26,437
2,184
DRC
28,956
745
25,841
2,370
Maldives
26,505
70
23,691
2,744
Angola
24,389
561
22,597
1,231
Rwanda
23,934
326
22,408
1,200
Mongolia
22,884
49
12,401
10,434
Gabon
22,032
136
18,706
3,190
Guinea
21,460
138
18,882
2,440
Syrian Arab Republic
21,279
1,456
14,958
4,865
Cabo Verde
20,627
193
18,191
2,243
Mayotte
19,757
168
2,964
16,625
French Polynesia
18,696
141
4,842
13,713
Réunion
18,425
135
16,794
1,496
Swaziland
18,417
671
17,712
34
Mauritania
18,129
453
17,484
192
French Guiana
18,081
95
9,995
7,991
Tajikistan
13,308
90
13,218
0
Mali
13,145
441
7,493
5,211
Burkina Faso
13,129
154
12,759
216
Somalia
13,079
670
5,413
6,996
Haiti
12,918
251
11,791
876
Andorra
12,805
123
12,203
479
Guadeloupe
12,717
176
2,242
10,299
Togo
12,553
120
10,230
2,203
Belize
12,538
318
12,143
77
Curaçao
11,882
89
9,277
2,516
Guyana
11,863
271
10,180
1,412
Hong Kong
11,696
209
11,270
217
Lesotho
10,709
315
5,028
5,366
South Sudan
10,473
114
10,215
144
Djibouti
10,460
116
9,172
1,172
Aruba
10,324
92
9,781
451
Congo
10,084
139
8,208
1,737
Martinique
9,890
64
98
9,728
Papua New Guinea
9,738
89
846
8,803
Bahamas
9,634
194
8,984
456
Suriname
9,581
187
8,829
565
Trinidad and Tobago
8,964
154
7,976
834
Benin
7,611
95
6,728
788
Equatorial Guinea
7,259
106
6,885
268
Cambodia
7,013
45
2,524
4,444
Nicaragua
6,778
180
4,225
2,373
Iceland
6,329
29
6,203
97
Yemen
5,858
1,132
2,261
2,465
Central African Republic
5,787
75
5,112
600
Gambia
5,720
170
5,190
360
Niger
5,131
190
4,779
162
San Marino
5,030
88
4,746
196
Seychelles
4,976
25
4,501
450
Chad
4,708
169
4,353
186
Saint Lucia
4,401
67
4,238
96
Gibraltar
4,291
94
4,181
16
Channel Islands
4,053
86
3,956
11
Sierra Leone
4,028
79
2,849
1,100
Comoros
3,819
146
3,595
78
Barbados
3,781
44
3,665
72
Guinea-Bissau
3,712
66
3,142
504
Eritrea
3,491
10
3,288
193
Burundi
3,477
6
773
2,698
Liechtenstein
2,823
56
2,693
74
Vietnam
2,791
35
2,475
281
New Zealand
2,596
26
2,468
102
Monaco
2,404
31
2,304
69
Turks and Caicos Islands
2,369
17
2,291
61
Sao Tome and Principe
2,275
35
2,212
28
Sint Maarten
2,205
27
2,144
34
Bermuda
2,123
18
1,237
868
Liberia
2,042
85
1,899
58
Saint Vincent and the Grenadines
1,819
10
1,677
132
Saint Martin
1,702
12
1,399
291
Isle of Man
1,577
29
1,538
10
Caribbean Netherlands
1,547
15
1,448
84
Timor-Leste
1,368
2
695
671
Antigua and Barbuda
1,217
31
995
191
Mauritius
1,203
15
934
254
Taiwan
1,076
11
1,034
31
Bhutan
961
1
881
79
St. Barth
934
1
462
471
Diamond Princess
712
13
699
0
Faroe Islands
662
1
660
1
Cayman Islands
525
2
499
24
Tanzania
509
21
183
305
Wallis and Futuna
438
5
44
389
Brunei
221
3
206
12
British Virgin Islands
187
1
182
4
Dominica
165
0
159
6
Grenada
157
1
154
2
New Caledonia
124
0
58
66
Fiji
72
2
65
5
Falkland Islands (Malvinas)
62
0
55
7
Lao People's Democratic Republic
58
0
49
9
Macao
49
0
48
1
Saint Kitts and Nevis
44
0
44
0
Greenland
31
0
31
0
Anguilla
29
0
25
4
Holy See (Vatican City State)
27
0
15
12
Saint Pierre Miquelon
25
0
24
1
Solomon Islands
20
0
18
2
Montserrat
20
1
19
0
Western Sahara
10
1
8
1
MS Zaandam
9
2
7
0
Marshall Islands
4
0
4
0
Vanuatu
3
0
1
2
Samoa
3
0
2
1
Micronesia
1
0
1
0
Updated on 19 Apr, 2021 23:16
spot_img

Có gì mới?

Bản tin nghiên cứu

AHA 2020 – Ngày 4: Sotagliflozin ghi điểm trong cả SCORED và SOLOIST-WHF

Trong một thập niên trở lại đây, càng ngày càng có nhiều bằng chứng ủng hộ việc sử dụng các thuốc thuộc nhóm ức chế SGLT2 (SGLT2i)...

AHA 2020 – Ngày 3: Thử nghiệm STRENGTH – Dầu cá liều cao, kê toa không có ích lợi giảm biến cố tim mạch.

Thử nghiệm STRENGTH cho thấy, khi so với giả dươc chứa dầu bắp, thuốc kết hợp liều cao eicosapentaenoic acid (EPA) và docosahexaenoic acid (DHA) dùng 4...

AHA 2020 – Điểm tin Ngày 3: DAPT 1 tháng sau PCI trên bệnh mạch vành ổn định & không ổn định có đủ...

Liệu pháp kháng kết tập tiểu cầu kép (DAPT) trong 1 tháng trên bệnh nhân được tiến hành PCI  Đóng góp cho y văn: DAPT dùng trong 1 tháng...

Sử dụng thuốc

Facts

spot_img

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

Toàn cảnh thị trường Dược phẩm Việt Nam năm 2020 và dự đoán cho năm 2021

Viết bởi: Phạm Phương Hạnh, RPh, MSc và Đặng Hữu Đức, sinh viên Dược Hà nội Bức tranh toàn cảnh năm 2020 và những lý...

Canada khuyến cáo tạm ngưng chích Covid vaccine AstraZeneca cho người lớn dưới 55 tuổi

Hội đồng tư vấn quốc gia về chủng ngừa (NACI) của Canada khuyến cáo không nên sử dụng Covid vaccine AstraZeneca cho người lớn...

Phần 4 – Quan điểm điều trị từ Hiệp hội tim mạch Hoa Kỳ: Ngăn ngừa các biến chứng tại đơn vị Hồi sức...

VALI đề cập đến tổn thương phổi do thở máy xâm lấn (do thông khí cơ học xâm lấn) và được đặc trưng bởi tình trạng viêm, tạo màng hyalin và tăng tính thấm thành mạch.

Ngăn ngừa & điều trị sẹo lồi/sẹo phì đại

Tác giả: Phạm Thị Quỳnh Hương BSc. Bùi Hoàng Thanh Long BPharm, MSc Hướng dẫn & hiệu đính: Phạm Phương Hạnh, RPh, MSc Sẹo là kết quả khó...

Ngăn ngừa sai sót khi tiến hành tiêm chủng vaccine Covid-19

Lược dịch bởi: Nguyễn Công Thành, SV Dược ĐH Hutech Bùi Hoàng Thanh Long, BPharm, MSc Hiệu đính: Phạm Phương Hạnh, RPh, MSc Viện thực hành an toàn...

Hot Topics