Thống kê Covid

All countries
180,444,088
Confirmed
Updated on 24 Jun, 2021 11:24
All countries
163,431,551
Recovered
Updated on 24 Jun, 2021 11:24
All countries
3,909,084
Deaths
Updated on 24 Jun, 2021 11:24

Dữ liệu toàn cầu

All countries
180,444,088
Ca
Updated on 24 Jun, 2021 11:24
All countries
163,431,551
Phục hồi
Updated on 24 Jun, 2021 11:24
All countries
3,909,084
Tử vong
Updated on 24 Jun, 2021 11:24
spot_img

TIÊU ĐIỂM TRONG TUẦN

DỮ LIỆU COVID THỜI GIAN THỰC

Quốc gia
Số ca mắc
Tử vong
Hồi phục
Số ca lưu hành
USA
34,449,004
618,294
28,846,304
4,984,406
India
30,082,778
392,014
29,063,740
627,024
Brazil
18,170,778
507,240
16,483,635
1,179,903
France
5,762,322
110,862
5,583,214
68,246
Russia
5,388,695
131,463
4,915,615
341,617
Turkey
5,387,545
49,358
5,248,862
89,325
UK
4,667,870
128,027
4,308,504
231,339
Argentina
4,326,101
90,986
3,944,323
290,792
Italy
4,255,434
127,352
4,059,463
68,619
Colombia
4,027,016
101,947
3,741,459
183,610
Spain
3,773,032
80,748
3,567,842
124,442
Germany
3,732,423
91,146
3,614,500
26,777
Iran
3,140,129
83,473
2,797,105
259,551
Poland
2,879,336
74,917
2,651,045
153,374
Mexico
2,487,747
231,847
1,979,823
276,077
Ukraine
2,231,914
52,181
2,157,732
22,001
Indonesia
2,053,995
55,949
1,826,504
171,542
Peru
2,036,449
191,073
0
1,845,376
South Africa
1,861,065
59,258
1,671,391
130,416
Netherlands
1,680,880
17,734
1,611,188
51,958
Czechia
1,666,521
30,291
1,634,010
2,220
Chile
1,528,409
31,746
1,462,966
33,697
Canada
1,410,927
26,175
1,375,107
9,645
Philippines
1,378,260
24,036
1,302,814
51,410
Iraq
1,305,000
16,968
1,213,952
74,080
Sweden
1,088,518
14,578
1,049,733
24,207
Belgium
1,081,061
25,149
1,021,987
33,925
Romania
1,080,389
32,626
1,045,303
2,460
Pakistan
951,865
22,108
896,821
32,936
Portugal
868,323
17,077
822,234
29,012
Bangladesh
866,877
13,787
791,553
61,537
Israel
840,307
6,429
833,198
680
Hungary
807,844
29,972
736,854
41,018
Japan
789,440
14,553
756,293
18,594
Jordan
748,103
9,693
732,006
6,404
Malaysia
716,847
4,721
650,964
61,162
Serbia
716,016
7,013
706,407
2,596
Switzerland
702,278
10,876
676,492
14,910
Austria
649,845
10,686
636,740
2,419
Nepal
627,854
8,894
568,440
50,520
UAE
618,148
1,773
597,008
19,367
Lebanon
543,865
7,832
530,689
5,344
Morocco
527,696
9,254
514,624
3,818
Saudi Arabia
478,135
7,716
459,091
11,328
Ecuador
449,107
21,367
415,508
12,232
Bolivia
426,748
16,329
346,879
63,540
Bulgaria
421,339
18,013
393,870
9,456
Greece
419,455
12,589
401,379
5,487
Kazakhstan
413,267
4,268
388,171
20,828
Belarus
413,139
3,082
405,909
4,148
Paraguay
411,615
11,973
352,014
47,628
Panama
396,526
6,491
378,954
11,081
Slovakia
391,456
12,502
378,307
647
Tunisia
391,411
14,318
340,834
36,259
Georgia
361,484
5,228
347,653
8,603
Uruguay
360,247
5,374
332,112
22,761
Croatia
359,403
8,192
350,669
542
Costa Rica
357,523
4,567
283,935
69,021
Kuwait
344,799
1,894
324,578
18,327
Azerbaijan
335,625
4,965
329,794
866
Dominican Republic
319,254
3,773
261,222
54,259
Palestine
313,015
3,555
306,532
2,928
Denmark
292,179
2,531
285,891
3,757
Guatemala
284,741
8,845
257,397
18,499
Egypt
278,761
15,967
207,411
55,383
Lithuania
278,590
4,375
267,055
7,160
Ethiopia
275,502
4,292
256,787
14,423
Ireland
269,793
4,989
254,061
10,743
Venezuela
264,551
3,007
245,519
16,025
Bahrain
264,107
1,330
256,933
5,844
Slovenia
257,164
4,417
251,692
1,055
Oman
256,542
2,848
224,077
29,617
Moldova
256,324
6,178
249,312
834
Honduras
255,663
6,844
92,014
156,805
Sri Lanka
246,109
2,769
211,186
32,154
Thailand
232,647
1,775
191,355
39,517
Armenia
224,533
4,505
216,312
3,716
Qatar
221,273
586
218,787
1,900
Bosnia
204,910
9,651
180,862
14,397
Libyan Arab Jamahiriya
191,476
3,183
176,869
11,424
Kenya
180,498
3,514
123,363
53,621
Cuba
172,909
1,193
162,531
9,185
Nigeria
167,375
2,118
163,917
1,340
Macedonia
155,645
5,478
149,916
251
S. Korea
153,155
2,008
144,788
6,359
Myanmar
149,927
3,269
134,093
12,565
Latvia
137,110
2,500
132,960
1,650
Algeria
137,049
3,660
95,331
38,058
Zambia
137,026
1,794
113,109
22,123
Albania
132,497
2,455
129,955
87
Estonia
130,898
1,269
126,968
2,661
Norway
129,944
792
88,952
40,200
Kyrgyzstan
118,106
1,958
106,858
9,290
Afghanistan
109,625
4,456
66,102
39,067
Uzbekistan
107,708
723
103,472
3,513
Mongolia
102,629
482
66,602
35,545
Montenegro
100,117
1,608
98,221
288
Ghana
95,236
794
93,141
1,301
Finland
94,596
969
46,000
47,627
China
91,669
4,636
86,541
492
Cameroon
80,487
1,320
78,224
943
El Salvador
77,484
2,351
71,603
3,530
Namibia
77,333
1,224
61,211
14,898
Uganda
74,260
752
50,085
23,423
Cyprus
73,999
374
72,199
1,426
Mozambique
73,211
857
70,300
2,054
Maldives
72,466
207
67,886
4,373
Luxembourg
70,547
818
69,461
268
Botswana
65,808
1,069
59,616
5,123
Singapore
62,493
35
62,113
345
Jamaica
49,795
1,042
29,130
19,623
Côte d'Ivoire
48,058
309
47,511
238
Cambodia
45,366
493
40,010
4,863
Zimbabwe
43,480
1,692
37,477
4,311
Senegal
42,677
1,159
41,058
460
Madagascar
42,166
905
40,524
737
DRC
38,553
891
27,969
9,693
Angola
38,002
878
32,322
4,802
Sudan
36,558
2,750
30,404
3,404
Malawi
35,115
1,177
32,948
990
Rwanda
33,260
397
26,734
6,129
Cabo Verde
32,192
284
31,202
706
Trinidad and Tobago
31,207
768
22,630
7,809
Malta
30,598
420
30,151
27
Australia
30,404
910
29,307
187
Réunion
29,502
226
27,585
1,691
French Guiana
26,799
142
9,995
16,662
Syrian Arab Republic
25,248
1,855
21,766
1,627
Gabon
24,958
159
24,509
290
Guinea
23,579
168
22,360
1,051
Suriname
20,549
482
15,731
4,336
Mauritania
20,473
483
19,514
476
Mayotte
19,389
174
2,964
16,251
Guyana
19,234
452
17,241
1,541
French Polynesia
18,991
142
18,820
29
Swaziland
18,898
677
18,050
171
Haiti
17,902
398
12,763
4,741
Papua New Guinea
17,079
173
16,480
426
Guadeloupe
16,881
230
2,250
14,401
Somalia
14,868
775
7,216
6,877
Seychelles
14,620
59
13,323
1,238
Mali
14,391
525
10,041
3,825
Taiwan
14,389
605
10,380
3,404
Vietnam
14,116
72
5,684
8,360
Andorra
13,877
127
13,694
56
Togo
13,749
128
13,379
242
Burkina Faso
13,473
168
13,295
10
Tajikistan
13,358
90
13,218
50
Belize
13,083
329
12,585
169
Bahamas
12,407
244
11,393
770
Congo
12,404
164
11,211
1,029
Curaçao
12,322
125
12,165
32
Martinique
12,264
98
98
12,068
Hong Kong
11,906
210
11,619
77
Djibouti
11,597
155
11,436
6
Lesotho
11,168
329
6,445
4,394
Aruba
11,118
107
10,980
31
South Sudan
10,786
115
10,514
157
Timor-Leste
8,889
20
7,966
903
Equatorial Guinea
8,708
120
8,489
99
Benin
8,170
104
8,000
66
Nicaragua
7,920
189
4,225
3,506
Central African Republic
7,139
98
6,859
182
Yemen
6,898
1,355
3,990
1,553
Iceland
6,630
30
6,576
24
Gambia
6,045
181
5,837
27
Eritrea
5,603
21
5,078
504
Niger
5,472
193
5,199
80
Burundi
5,300
8
773
4,519
Saint Lucia
5,238
84
5,084
70
San Marino
5,090
90
5,000
0
Sierra Leone
4,963
84
3,279
1,600
Chad
4,951
174
4,769
8
Gibraltar
4,332
94
4,216
22
Channel Islands
4,150
86
3,994
70
Barbados
4,052
47
3,992
13
Comoros
3,912
146
3,745
21
Guinea-Bissau
3,839
69
3,567
203
Liberia
3,265
110
2,222
933
Liechtenstein
3,030
59
2,957
14
Fiji
2,848
13
653
2,182
New Zealand
2,723
26
2,673
24
Sint Maarten
2,585
32
2,499
54
Monaco
2,557
33
2,491
33
Bermuda
2,504
33
2,461
10
Turks and Caicos Islands
2,424
18
2,389
17
Sao Tome and Principe
2,363
37
2,315
11
Saint Vincent and the Grenadines
2,207
12
1,941
254
Saint Martin
2,133
12
1,399
722
Lao People's Democratic Republic
2,080
3
1,962
115
Bhutan
1,970
1
1,702
267
Mauritius
1,779
18
1,331
430
Caribbean Netherlands
1,635
17
1,609
9
Isle of Man
1,603
29
1,569
5
Antigua and Barbuda
1,263
42
1,221
0
St. Barth
1,005
1
462
542
Faroe Islands
770
1
756
13
Diamond Princess
712
13
699
0
Cayman Islands
609
2
588
19
Tanzania
509
21
183
305
Wallis and Futuna
445
7
438
0
Saint Kitts and Nevis
396
3
92
301
British Virgin Islands
298
1
293
4
Brunei
256
3
245
8
Dominica
192
0
189
3
Grenada
161
1
160
0
New Caledonia
129
0
58
71
Anguilla
109
0
109
0
Falkland Islands (Malvinas)
63
0
63
0
Macao
53
0
51
2
Greenland
50
0
40
10
Holy See (Vatican City State)
27
0
27
0
Saint Pierre Miquelon
26
0
25
1
Solomon Islands
20
0
20
0
Montserrat
20
1
19
0
Western Sahara
10
1
8
1
MS Zaandam
9
2
7
0
Marshall Islands
4
0
4
0
Vanuatu
4
1
3
0
Samoa
3
0
3
0
Saint Helena
2
0
2
0
Micronesia
1
0
1
0
Updated on 24 Jun, 2021 11:24
spot_img

Có gì mới?

Bản tin nghiên cứu

AHA 2020 – Ngày 4: Sotagliflozin ghi điểm trong cả SCORED và SOLOIST-WHF

Trong một thập niên trở lại đây, càng ngày càng có nhiều bằng chứng ủng hộ việc sử dụng các thuốc thuộc nhóm ức chế SGLT2 (SGLT2i)...

AHA 2020 – Ngày 3: Thử nghiệm STRENGTH – Dầu cá liều cao, kê toa không có ích lợi giảm biến cố tim mạch.

Thử nghiệm STRENGTH cho thấy, khi so với giả dươc chứa dầu bắp, thuốc kết hợp liều cao eicosapentaenoic acid (EPA) và docosahexaenoic acid (DHA) dùng 4...

AHA 2020 – Điểm tin Ngày 3: DAPT 1 tháng sau PCI trên bệnh mạch vành ổn định & không ổn định có đủ...

Liệu pháp kháng kết tập tiểu cầu kép (DAPT) trong 1 tháng trên bệnh nhân được tiến hành PCI  Đóng góp cho y văn: DAPT dùng trong 1 tháng...

Sử dụng thuốc

Facts

spot_img

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

IDSA guideline – Khuyến nghị thuốc điều trị Covid-19

Lược dịch & biên tập: Nguyễn Công Thành, SV Dược Hutech Hiệu đính: Phạm Phương Hạnh, RPh, MSc Hiệp hội bệnh truyền nhiễm Hoa Kỳ -...

Toàn cảnh thị trường Dược phẩm Việt Nam năm 2020 và dự đoán cho năm 2021

Viết bởi: Phạm Phương Hạnh, RPh, MSc và Đặng Hữu Đức, sinh viên Dược Hà nội Bức tranh toàn cảnh năm 2020 và những lý...

Canada khuyến cáo tạm ngưng chích Covid vaccine AstraZeneca cho người lớn dưới 55 tuổi

Hội đồng tư vấn quốc gia về chủng ngừa (NACI) của Canada khuyến cáo không nên sử dụng Covid vaccine AstraZeneca cho người lớn...

Phần 4 – Quan điểm điều trị từ Hiệp hội tim mạch Hoa Kỳ: Ngăn ngừa các biến chứng tại đơn vị Hồi sức...

VALI đề cập đến tổn thương phổi do thở máy xâm lấn (do thông khí cơ học xâm lấn) và được đặc trưng bởi tình trạng viêm, tạo màng hyalin và tăng tính thấm thành mạch.

Ngăn ngừa & điều trị sẹo lồi/sẹo phì đại

Tác giả: Phạm Thị Quỳnh Hương BSc. Bùi Hoàng Thanh Long BPharm, MSc Hướng dẫn & hiệu đính: Phạm Phương Hạnh, RPh, MSc Sẹo là kết quả khó...

Hot Topics